| Cuộc gọi Internet | |
|---|---|
| China | 0,72 د.إ. / tối thiểu |
| China | 16,163 Lek / tối thiểu |
| China | 74,803 դր. / tối thiểu |
| China | 284,049 $ / tối thiểu |
| China | 0,293 AUD / tối thiểu |
| China | 0,333 ман. / tối thiểu |
| China | 0,327 KM / tối thiểu |
| China | 23,987 ৳ / tối thiểu |
| China | 0,327 лв. / tối thiểu |
| China | 0,074 د.ب. / tối thiểu |
| China | 1,358 Bs / tối thiểu |
| China | 1,082 R$ / tối thiểu |
| China | 2,575 P / tối thiểu |
| China | 0,576 BYN / tối thiểu |
| China | 0,394 $ / tối thiểu |
| China | 0,269 CAD / tối thiểu |
| China | 0,155 CHF / tối thiểu |
| China | 176,577 $ / tối thiểu |
| China | 1,371 CN¥ / tối thiểu |
| China | 737,809 $ / tối thiểu |
| China | 97,426 ₡ / tối thiểu |
| China | 4,024 Kč / tối thiểu |
| China | 1,244 kr / tối thiểu |
| China | 12,366 RD$ / tối thiểu |
| China | 25,373 د.ج. / tối thiểu |
| China | 9,335 ج.م. / tối thiểu |
| China | 2,94 Nfk / tối thiểu |
| China | 30,44 Br / tối thiểu |
| China | 0,167 € / tối thiểu |
| China | 0,145 £ / tối thiểu |
| China | 0,528 GEL / tối thiểu |
| China | 2,06 GH₵ / tối thiểu |
| China | 1,527 $ / tối thiểu |
| China | 5,171 L / tối thiểu |
| China | 1,255 kn / tối thiểu |
| China | 64,045 Ft / tối thiểu |
| China | 3277,219 Rp / tối thiểu |
| China | 0,625 ₪ / tối thiểu |
| China | 17,63 টকা / tối thiểu |
| China | 256,949 د.ع. / tối thiểu |
| China | 8243,172 ﷼ / tối thiểu |
| China | 24,524 kr / tối thiểu |
| China | 31,17 $ / tối thiểu |
| China | 0,139 د.أ. / tối thiểu |
| China | 30,717 ¥ / tối thiểu |
| China | 25,302 Ksh / tối thiểu |
| China | 785,925 ៛ / tối thiểu |
| China | 282,78 ₩ / tối thiểu |
| China | 0,06 د.ك. / tối thiểu |
| China | 99,45 тңг. / tối thiểu |
| China | 17567,719 ل.ل. / tối thiểu |
| China | 60,737 SL Re / tối thiểu |
| China | 1,062 د.ل. / tối thiểu |
| China | 1,789 د.م. / tối thiểu |
| China | 3,281 MDL / tối thiểu |
| China | 10,257 MKD / tối thiểu |
| China | 3,521 $ / tối thiểu |
| China | 0,795 RM / tối thiểu |
| China | 12,526 MTn / tối thiểu |
| China | 3,247 N$ / tối thiểu |
| China | 283,538 ₦ / tối thiểu |
| China | 7,218 C$ / tối thiểu |
| China | 1,969 kr / tối thiểu |
| China | 28,248 नेरू / tối thiểu |
| China | 0,34 $ / tối thiểu |
| China | 0,075 ر.ع. / tối thiểu |
| China | 0,196 B/. / tối thiểu |
| China | 11,545 ₱ / tối thiểu |
| China | 54,925 ₨ / tối thiểu |
| China | 0,703 zł / tối thiểu |
| China | 1287,673 ₲ / tối thiểu |
| China | 0,713 ر.ق. / tối thiểu |
| China | 0,849 RON / tối thiểu |
| China | 19,556 дин. / tối thiểu |
| China | 15,466 руб. / tối thiểu |
| China | 285,784 FR / tối thiểu |
| China | 0,735 ر.س. / tối thiểu |
| China | 117,894 SDG / tối thiểu |
| China | 1,802 kr / tối thiểu |
| China | 0,252 $ / tối thiểu |
| China | 7,473 $ / tối thiểu |
| China | 2548,392 ل.س. / tối thiểu |
| China | 6,156 ฿ / tối thiểu |
| China | 0,572 د.ت. / tối thiểu |
| China | 0,472 T$ / tối thiểu |
| China | 8,432 TL / tối thiểu |
| China | 1,333 $ / tối thiểu |
| China | 6,158 NT$ / tối thiểu |
| China | 8,298 грн. / tối thiểu |
| China | 710,124 USh / tối thiểu |
| China | 0,196 $ / tối thiểu |
| China | 7,681 $ / tối thiểu |
| China | 2354,554 UZS / tối thiểu |
| China | 58,363 Bs.S. / tối thiểu |
| China | 5154,8 ₫ / tối thiểu |
| China | 109,282 FCFA / tối thiểu |
| China | 46,736 ر.ي. / tối thiểu |
| China | 3,24 R / tối thiểu |
Tải TELZ lên điện thoại thông minh của bạn bằng cách nhấn vào nút App Store hoặc Google Play. Nó miễn phí. Chỉ còn một vài bước nữa và bạn sẽ sẵn sàng để bắt đầu gọi đến Trung Quốc.
Để thực hiện cuộc gọi giá rẻ đến Trung Quốc hoặc các quốc gia khác ở nước ngoài, bạn cần xác minh số điện thoại di động của mình và nhận một số credit từ TELZ. Nạp tiền cho bất kỳ số điện thoại di động nào ở 150 quốc gia với mức phí thấp bằng PayPal hoặc bất kỳ thẻ nào. TELZ chỉ tính phí cho các phút bạn sử dụng. Kiểm tra giá cước trước khi gọi, và tận hưởng giao tiếp toàn cầu không có hạn hết hạn trên số dư của bạn.
Bạn đã sẵn sàng để thực hiện cuộc gọi quốc tế với ai đó ở Trung Quốc. Nhập một số hoặc chọn một người từ danh sách liên lạc của bạn. Bạn có thể gọi cho cả điện thoại di động hoặc điện thoại cố định. Hãy tận hưởng cuộc gọi VoIP sắc nét đến bất kỳ địa điểm nào trên thế giới!
Có. Hãy sử dụng tùy chọn Gọi lại (Callback) và Telz sẽ kết nối cuộc gọi của bạn qua mạng điện thoại của chúng tôi, vì vậy bạn vẫn có thể tiếp tục trò chuyện ngay cả khi kết nối bị hạn chế.
Bạn có thể gọi đến bất kỳ số di động hoặc cố định nào trên toàn thế giới. Người nhận không cần ứng dụng. Cần có internet để điều khiển ứng dụng và thiết lập cuộc gọi, nhưng người bạn gọi thì không cần internet.
C á ch ti ế p c ậ n c ủ a ch ú ng t ô i v ề gi á c ả nh ấ t qu á n tr ê n to à n c ầ u v à lu ô n minh b ạ ch. Ki ể m tra ứ ng d ụ ng để bi ế t m ứ c gi á ch í nh x á c theo ph ú t cho đ i ể m đế n c ủ a b ạ n tr ướ c khi g ọ i.
Không. Telz hiển thị giá cước trước mỗi cuộc gọi và không bao giờ thêm các khoản phí bất ngờ.
Nạp tiền ngay lập tức qua các phương thức thanh toán an toàn, được hỗ trợ rộng rãi. Tiền sẽ có sẵn ngay lập tức.
Có, nhận dạng người gọi chính xác của bạn được hiển thị cho người nhận để họ có thể nhận ra ai đang gọi.
Ứ ng d ụ ng n à y đượ c t ả i xu ố ng mi ễ n ph í. B ạ n ch ỉ tr ả ti ề n cho c á c cu ộ c g ọ i ở m ứ c c ướ c ph í m ỗ i ph ú t th ấ p v à minh b ạ ch. M ộ t s ố tuy ế n bao g ồ m s ố ph ú t d ù ng th ử mi ễ n ph í cho ng ườ i d ù ng m ớ i.
Không. Bạn có thể kích hoạt dễ dàng qua SMS hoặc một cuộc gọi nhanh và bắt đầu sử dụng Telz ngay lập tức.
Đú ng. Telz h ỗ tr ợ ghi â m cu ộ c g ọ i t ù y ch ọ n để b ạ n c ó th ể l ư u c á c cu ộ c h ộ i tho ạ i quan tr ọ ng v à xem l ạ i chi ti ế t sau n à y.
M ã quay s ố qu ố c t ế cho Trung Quốc l à +86. Quay s ố +86 theo sau l à s ố đ i ệ n tho ạ i (bao g ồ m c ả m ã v ù ng n ế u c ầ n).
B ạ n c ầ n ứ ng d ụ ng n à y để thi ế t l ậ p cu ộ c g ọ i nh ư ng ng ườ i b ạ n g ọ i kh ô ng c ầ n ứ ng d ụ ng n à y.
Đú ng. TELZ tr ả ti ề n theo nhu c ầ u s ử d ụ ng v ớ i m ứ c gi á minh b ạ ch theo ph ú t v à kh ô ng t í nh ph í k ế t n ố i. B ạ n c ó th ể g ọ i qua VoIP ho ặ c s ử d ụ ng Callback khi internet k é m.
H ọ c ó th ể kh á c nhau. Ki ể m tra c á c h à ng đ i ệ n tho ạ i c ố đị nh v à di độ ng ri ê ng bi ệ t trong b ả ng gi á tr ướ c khi b ạ n g ọ i.
TELZ h ỗ tr ợ g ọ i VoIP ch ấ t l ượ ng cao. N ế u k ế t n ố i c ủ a b ạ n kh ô ng ổ n đị nh, h ã y s ử d ụ ng G ọ i l ạ i để duy tr ì cu ộ c g ọ i đá ng tin c ậ y.
Telz giúp bạn tiết kiệm tiền với mức giá thấp hơn và quà tặng chào mừng người dùng mới—tín dụng thưởng để bạn có thể thử nghiệm dịch vụ và thực hiện cuộc gọi dùng thử. Bạn luôn xem giá trước khi gọi mà không có phí ẩn. Cuộc gọi được thực hiện tới điện thoại di động và điện thoại cố định và người bạn gọi không cần ứng dụng. Nếu internet của bạn yếu, hãy chọn VoIP hoặc Gọi lại.
for internatiol call very nice app
Crystal-clear connection. Perfect quality.
really helpful especially for international students who need to contact foreign offices and universities. will definitely recommend to all
I have been using this application continuously for 9 years. It is the best app. Good apps clear voice great rate thanks