| Cuộc gọi Internet | |
|---|---|
| Thailand | 0,129 د.إ. / tối thiểu |
| Thailand | 2,892 Lek / tối thiểu |
| Thailand | 13,368 դր. / tối thiểu |
| Thailand | 51,354 $ / tối thiểu |
| Thailand | 0,052 AUD / tối thiểu |
| Thailand | 0,06 ман. / tối thiểu |
| Thailand | 0,059 KM / tối thiểu |
| Thailand | 4,281 ৳ / tối thiểu |
| Thailand | 0,059 лв. / tối thiểu |
| Thailand | 0,013 د.ب. / tối thiểu |
| Thailand | 0,243 Bs / tối thiểu |
| Thailand | 0,188 R$ / tối thiểu |
| Thailand | 0,487 P / tối thiểu |
| Thailand | 0,103 BYN / tối thiểu |
| Thailand | 0,07 $ / tối thiểu |
| Thailand | 0,048 CAD / tối thiểu |
| Thailand | 0,028 CHF / tối thiểu |
| Thailand | 31,288 $ / tối thiểu |
| Thailand | 0,245 CN¥ / tối thiểu |
| Thailand | 131,831 $ / tối thiểu |
| Thailand | 17,414 ₡ / tối thiểu |
| Thailand | 0,723 Kč / tối thiểu |
| Thailand | 0,224 kr / tối thiểu |
| Thailand | 2,224 RD$ / tối thiểu |
| Thailand | 4,544 د.ج. / tối thiểu |
| Thailand | 1,654 ج.م. / tối thiểu |
| Thailand | 0,525 Nfk / tối thiểu |
| Thailand | 5,425 Br / tối thiểu |
| Thailand | 0,03 € / tối thiểu |
| Thailand | 0,026 £ / tối thiểu |
| Thailand | 0,094 GEL / tối thiểu |
| Thailand | 0,372 GH₵ / tối thiểu |
| Thailand | 0,273 $ / tối thiểu |
| Thailand | 0,923 L / tối thiểu |
| Thailand | 0,225 kn / tối thiểu |
| Thailand | 11,504 Ft / tối thiểu |
| Thailand | 587,32 Rp / tối thiểu |
| Thailand | 0,111 ₪ / tối thiểu |
| Thailand | 3,149 টকা / tối thiểu |
| Thailand | 45,891 د.ع. / tối thiểu |
| Thailand | 1473,01 ﷼ / tối thiểu |
| Thailand | 4,404 kr / tối thiểu |
| Thailand | 5,562 $ / tối thiểu |
| Thailand | 0,025 د.أ. / tối thiểu |
| Thailand | 5,48 ¥ / tối thiểu |
| Thailand | 4,524 Ksh / tối thiểu |
| Thailand | 140,554 ៛ / tối thiểu |
| Thailand | 50,691 ₩ / tối thiểu |
| Thailand | 0,011 د.ك. / tối thiểu |
| Thailand | 17,855 тңг. / tối thiểu |
| Thailand | 3137,343 ل.ل. / tối thiểu |
| Thailand | 10,862 SL Re / tối thiểu |
| Thailand | 0,19 د.ل. / tối thiểu |
| Thailand | 0,322 د.م. / tối thiểu |
| Thailand | 0,592 MDL / tối thiểu |
| Thailand | 1,842 MKD / tối thiểu |
| Thailand | 0,629 $ / tối thiểu |
| Thailand | 0,142 RM / tối thiểu |
| Thailand | 2,237 MTn / tối thiểu |
| Thailand | 0,574 N$ / tối thiểu |
| Thailand | 50,066 ₦ / tối thiểu |
| Thailand | 1,287 C$ / tối thiểu |
| Thailand | 0,352 kr / tối thiểu |
| Thailand | 5,054 नेरू / tối thiểu |
| Thailand | 0,06 $ / tối thiểu |
| Thailand | 0,013 ر.ع. / tối thiểu |
| Thailand | 0,035 B/. / tối thiểu |
| Thailand | 2,075 ₱ / tối thiểu |
| Thailand | 9,808 ₨ / tối thiểu |
| Thailand | 0,126 zł / tối thiểu |
| Thailand | 236,56 ₲ / tối thiểu |
| Thailand | 0,128 ر.ق. / tối thiểu |
| Thailand | 0,152 RON / tối thiểu |
| Thailand | 3,509 дин. / tối thiểu |
| Thailand | 2,817 руб. / tối thiểu |
| Thailand | 51,059 FR / tối thiểu |
| Thailand | 0,131 ر.س. / tối thiểu |
| Thailand | 21,035 SDG / tối thiểu |
| Thailand | 0,322 kr / tối thiểu |
| Thailand | 0,045 $ / tối thiểu |
| Thailand | 1,341 $ / tối thiểu |
| Thailand | 455,07 ل.س. / tối thiểu |
| Thailand | 1,092 ฿ / tối thiểu |
| Thailand | 0,102 د.ت. / tối thiểu |
| Thailand | 0,084 T$ / tối thiểu |
| Thailand | 1,506 TL / tối thiểu |
| Thailand | 0,238 $ / tối thiểu |
| Thailand | 1,101 NT$ / tối thiểu |
| Thailand | 1,492 грн. / tối thiểu |
| Thailand | 126,885 USh / tối thiểu |
| Thailand | 0,035 $ / tối thiểu |
| Thailand | 1,363 $ / tối thiểu |
| Thailand | 418,716 UZS / tối thiểu |
| Thailand | 10,772 Bs.S. / tối thiểu |
| Thailand | 919,963 ₫ / tối thiểu |
| Thailand | 19,625 FCFA / tối thiểu |
| Thailand | 8,344 ر.ي. / tối thiểu |
| Thailand | 0,573 R / tối thiểu |
Tải TELZ lên điện thoại thông minh của bạn bằng cách nhấn vào nút App Store hoặc Google Play. Nó miễn phí. Chỉ còn một vài bước nữa và bạn sẽ sẵn sàng để bắt đầu gọi đến Thái Lan.
Để thực hiện cuộc gọi giá rẻ đến Thái Lan hoặc các quốc gia khác ở nước ngoài, bạn cần xác minh số điện thoại di động của mình và nhận một số credit từ TELZ. Nạp tiền cho bất kỳ số điện thoại di động nào ở 150 quốc gia với mức phí thấp bằng PayPal hoặc bất kỳ thẻ nào. TELZ chỉ tính phí cho các phút bạn sử dụng. Kiểm tra giá cước trước khi gọi, và tận hưởng giao tiếp toàn cầu không có hạn hết hạn trên số dư của bạn.
Bạn đã sẵn sàng để thực hiện cuộc gọi quốc tế với ai đó ở Thái Lan. Nhập một số hoặc chọn một người từ danh sách liên lạc của bạn. Bạn có thể gọi cho cả điện thoại di động hoặc điện thoại cố định. Hãy tận hưởng cuộc gọi VoIP sắc nét đến bất kỳ địa điểm nào trên thế giới!
Có. Hãy sử dụng tùy chọn Gọi lại (Callback) và Telz sẽ kết nối cuộc gọi của bạn qua mạng điện thoại của chúng tôi, vì vậy bạn vẫn có thể tiếp tục trò chuyện ngay cả khi kết nối bị hạn chế.
Bạn có thể gọi đến bất kỳ số di động hoặc cố định nào trên toàn thế giới. Người nhận không cần ứng dụng. Cần có internet để điều khiển ứng dụng và thiết lập cuộc gọi, nhưng người bạn gọi thì không cần internet.
C á ch ti ế p c ậ n c ủ a ch ú ng t ô i v ề gi á c ả nh ấ t qu á n tr ê n to à n c ầ u v à lu ô n minh b ạ ch. Ki ể m tra ứ ng d ụ ng để bi ế t m ứ c gi á ch í nh x á c theo ph ú t cho đ i ể m đế n c ủ a b ạ n tr ướ c khi g ọ i.
Không. Telz hiển thị giá cước trước mỗi cuộc gọi và không bao giờ thêm các khoản phí bất ngờ.
Nạp tiền ngay lập tức qua các phương thức thanh toán an toàn, được hỗ trợ rộng rãi. Tiền sẽ có sẵn ngay lập tức.
Có, nhận dạng người gọi chính xác của bạn được hiển thị cho người nhận để họ có thể nhận ra ai đang gọi.
Ứ ng d ụ ng n à y đượ c t ả i xu ố ng mi ễ n ph í. B ạ n ch ỉ tr ả ti ề n cho c á c cu ộ c g ọ i ở m ứ c c ướ c ph í m ỗ i ph ú t th ấ p v à minh b ạ ch. M ộ t s ố tuy ế n bao g ồ m s ố ph ú t d ù ng th ử mi ễ n ph í cho ng ườ i d ù ng m ớ i.
Không. Bạn có thể kích hoạt dễ dàng qua SMS hoặc một cuộc gọi nhanh và bắt đầu sử dụng Telz ngay lập tức.
Đú ng. Telz h ỗ tr ợ ghi â m cu ộ c g ọ i t ù y ch ọ n để b ạ n c ó th ể l ư u c á c cu ộ c h ộ i tho ạ i quan tr ọ ng v à xem l ạ i chi ti ế t sau n à y.
M ã quay s ố qu ố c t ế cho Thái Lan l à +66. Quay s ố +66 theo sau l à s ố đ i ệ n tho ạ i (bao g ồ m c ả m ã v ù ng n ế u c ầ n).
B ạ n c ầ n ứ ng d ụ ng n à y để thi ế t l ậ p cu ộ c g ọ i nh ư ng ng ườ i b ạ n g ọ i kh ô ng c ầ n ứ ng d ụ ng n à y.
Đú ng. TELZ tr ả ti ề n theo nhu c ầ u s ử d ụ ng v ớ i m ứ c gi á minh b ạ ch theo ph ú t v à kh ô ng t í nh ph í k ế t n ố i. B ạ n c ó th ể g ọ i qua VoIP ho ặ c s ử d ụ ng Callback khi internet k é m.
H ọ c ó th ể kh á c nhau. Ki ể m tra c á c h à ng đ i ệ n tho ạ i c ố đị nh v à di độ ng ri ê ng bi ệ t trong b ả ng gi á tr ướ c khi b ạ n g ọ i.
TELZ h ỗ tr ợ g ọ i VoIP ch ấ t l ượ ng cao. N ế u k ế t n ố i c ủ a b ạ n kh ô ng ổ n đị nh, h ã y s ử d ụ ng G ọ i l ạ i để duy tr ì cu ộ c g ọ i đá ng tin c ậ y.
Telz giúp bạn tiết kiệm tiền với mức giá thấp hơn và quà tặng chào mừng người dùng mới—tín dụng thưởng để bạn có thể thử nghiệm dịch vụ và thực hiện cuộc gọi dùng thử. Bạn luôn xem giá trước khi gọi mà không có phí ẩn. Cuộc gọi được thực hiện tới điện thoại di động và điện thoại cố định và người bạn gọi không cần ứng dụng. Nếu internet của bạn yếu, hãy chọn VoIP hoặc Gọi lại.
the best app to call when no one has. internet in Venezuela
very nice calling app, I recommend it for everyone
All international calls I make through this app (Telz) are very clear and without any distortion.
really helpful especially for international students who need to contact foreign offices and universities. will definitely recommend to all